Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farming subsidies

/ˈfɑrmɪŋ ˈsʌb.sɪ.diz/

Nghĩa thường dùng

các khoản thanh toán của chính phủ để hỗ trợ nông dân cụm từ

“Farming subsidies can help stabilize food prices.”Các khoản trợ cấp nông nghiệp có thể giúp ổn định giá thực phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...