farming subsidies
Nghĩa thường dùng
“Farming subsidies can help stabilize food prices.”Các khoản trợ cấp nông nghiệp có thể giúp ổn định giá thực phẩm.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Farming subsidies can help stabilize food prices.”Các khoản trợ cấp nông nghiệp có thể giúp ổn định giá thực phẩm.
Đang tải...