farming technology
/ˈfɑːrmɪŋ tɛkˈnɑːlədʒi/
Nghĩa thường dùng
Công cụ và kỹ thuật được sử dụng để cải thiện thực hành nông nghiệp.
cụm từ
“Farming technology is changing the way we grow crops.”Công nghệ nông nghiệp đang thay đổi cách chúng ta trồng cây.