Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farmland

/'fɑ:mlænd/ Collins ★ phổ biến #8682

Nghĩa thường dùng

đất nông nghiệp danh từ

“The farmland was fertile and produced a variety of crops.”Đất nông nghiệp màu mỡ và sản xuất nhiều loại cây trồng.

Biến thể từ farmlands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

farmland

//

* danh từ
  • đất chăn nuôi, trồng trọt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rural area where farming is practiced

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...