farmland
/'fɑ:mlænd/ Collins ★ phổ biến #8682
Nghĩa thường dùng
đất nông nghiệp
danh từ
“The farmland was fertile and produced a variety of crops.”Đất nông nghiệp màu mỡ và sản xuất nhiều loại cây trồng.
Biến thể từ
farmlands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
farmland
//
* danh từ- đất chăn nuôi, trồng trọt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rural area where farming is practiced