Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farmland preservation

/ˈfɑːrmlænd prɛzərˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ đất cho mục đích nông nghiệp cụm từ

“Farmland preservation is important for food production.”Bảo vệ đất nông nghiệp rất quan trọng cho sản xuất thực phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...