Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farther

/'fɑ:ðə/ Oxford 3000

Nghĩa thường dùng

xa hơn (khoảng cách vật lý, không gian) adv. / adj.

“The warehouse is farther from downtown than the office.”Kho hàng cách trung tâm thành phố xa hơn so với văn phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

farther

/'fɑ:ðə/

tính từ (cấp so sánh của far)

  • xa hơn; thêm hơn, hơn nữa
    • have you anything farther to say?: anh còn có gì nói thêm không?

phó từ

  • xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa
  • ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further)

thành ngữ

  1. I'll see you farther first
    • (thông tục) đừng hòng

ngoại động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further
Định nghĩa tiếng Anh

s. more distant in especially space or time r. to or at a greater distance in time or space (`farther' is used more frequently than `further' in this physical sense)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...