farther
/'fɑ:ðə/ Oxford 3000
Nghĩa thường dùng
xa hơn (khoảng cách vật lý, không gian)
adv. / adj.
“The warehouse is farther from downtown than the office.”Kho hàng cách trung tâm thành phố xa hơn so với văn phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
farther
/'fɑ:ðə/
tính từ (cấp so sánh của far)
- xa hơn; thêm hơn, hơn nữa
- have you anything farther to say?: anh còn có gì nói thêm không?
phó từ
- xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa
- ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further)
thành ngữ
- I'll see you farther first
- (thông tục) đừng hòng
ngoại động từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further
Định nghĩa tiếng Anh
s. more distant in especially space or time r. to or at a greater distance in time or space (`farther' is used more frequently than `further' in this physical sense)