fascicular
/'fæsikld/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fascicular
/'fæsikld/
tính từ
- (thực vật học) tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm
Định nghĩa tiếng Anh
a. Pertaining to a fascicle; fascicled; as, a fascicular root.