Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fascinated by

/ˈfæs.ɪ.neɪ.tɪd baɪ/

Nghĩa thường dùng

bị cuốn hút bởi cụm từ

“She is fascinated by space exploration.”Cô ấy bị cuốn hút bởi khám phá vũ trụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...