Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fashion designer

/ˈfæʃən dɪˈzaɪnər/

Nghĩa thường dùng

nhà thiết kế thời trang danh từ

“She hopes to become a fashion designer.”Cô ấy hy vọng trở thành một nhà thiết kế thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...