fashionably late
/ˈfæʃənəbli leɪt/
Nghĩa thường dùng
đến muộn hơn thời gian dự kiến nhưng vẫn phong cách
cụm từ
“She always arrives fashionably late to events.”Cô ấy luôn đến muộn một cách phong cách tại các sự kiện.