fashionista
Nghĩa thường dùng
“She is a fashionista who loves trendy jewelry.”Cô ấy là một người yêu thích thời trang và thích trang sức hiện đại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người yêu thích thời trang
ví dụ
She is a fashionista who loves trendy jewelry. — Cô ấy là một người yêu thích thời trang và thích trang sức hiện đại.