fashionista /ˌfæʃəˈnɪstə/
danh từ
- người yêu thích thời trang
ví dụ
She is a fashionista who loves trendy jewelry. — Cô ấy là một người yêu thích thời trang và thích trang sức hiện đại.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
She is a fashionista who loves trendy jewelry. — Cô ấy là một người yêu thích thời trang và thích trang sức hiện đại.
Đang tải...