Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fast – slow

/fæst/ – /sləʊ/

Nghĩa thường dùng

nhanh – chậm tính từ

“The fast car won the race against the slow bike.”Chiếc xe nhanh đã thắng cuộc đua so với chiếc xe đạp chậm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...