fast car
Nghĩa thường dùng
xe ô tô chạy nhanh
cụm từ
“He likes driving a fast car.”Anh ấy thích lái xe ô tô nhanh.
Từ điển Anh–Việt
111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He likes driving a fast car.”Anh ấy thích lái xe ô tô nhanh.
Đang tải...