Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fast food

/ˌfæstˈfuːd/

Nghĩa thường dùng

đồ ăn nhanh danh từ

“Fast food chains spread globally.”Chuỗi đồ ăn nhanh lan rộng toàn cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Thức ăn nhanh

ví dụ

My brother loves to eat fast food on weekends. — Anh trai tôi thích ăn thức ăn nhanh vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...