Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fast pace

Nghĩa thường dùng

nhịp độ nhanh cụm từ

“She works at a fast pace to meet deadlines.”Cô ấy làm việc với nhịp độ nhanh để kịp hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...