Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fast track

/fæst træk/

Nghĩa thường dùng

đẩy nhanh một quá trình hoặc tiến trình cụm từ

“She was put on the fast track to promotion.”Cô ấy được đưa vào con đường thăng tiến nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...