Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fast track to success

/fæst træk tə səˈkɛs/

Nghĩa thường dùng

cách nhanh hơn để đạt được thành công cụm từ

“He took the fast track to success with his new idea.”Anh ấy đã chọn cách nhanh hơn để đạt được thành công với ý tưởng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...