Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fast-paced

/fæst peɪst/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Di chuyển hoặc thay đổi nhanh chóng; sôi động. tính từ

“The movie was fast-paced and kept me on the edge of my seat.”Bộ phim có nhịp độ nhanh và khiến tôi hồi hộp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Di chuyển hoặc thay đổi nhanh chóng
  • sôi động.

ví dụ

The movie was fast-paced and kept me on the edge of my seat. — Bộ phim có nhịp độ nhanh và khiến tôi hồi hộp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...