Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fast-paced environment

Nghĩa thường dùng

Môi trường có nhịp độ nhanh danh từ

“Working in a fast-paced environment can be exciting but also very challenging.”Làm việc trong một môi trường có nhịp độ nhanh có thể thú vị nhưng cũng rất thách thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...