Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fast-track

/ˈfæst træk/

Nghĩa thường dùng

thăng tiến hoặc hoàn thành một việc nhanh hơn bình thường thành ngữ

“She was fast-tracked to senior management after just two years.”Cô ấy được thăng lên quản lý cấp cao chỉ sau hai năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...