fast-track
/ˈfæst træk/
Nghĩa thường dùng
thăng tiến hoặc hoàn thành một việc nhanh hơn bình thường
thành ngữ
“She was fast-tracked to senior management after just two years.”Cô ấy được thăng lên quản lý cấp cao chỉ sau hai năm.