Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faster

/ˈfæstər/

Nghĩa thường dùng

nhanh hơn tính từ

“He runs faster than me.”Cậu ấy chạy nhanh hơn tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • nhanh hơn

ví dụ

He runs faster than me. — Cậu ấy chạy nhanh hơn tôi.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...