Từ điển Anh–Việt

112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

faster /ˈfæstər/

tính từ

  • nhanh hơn

ví dụ

He runs faster than me. — Cậu ấy chạy nhanh hơn tôi.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...