faster
Nghĩa thường dùng
“He runs faster than me.”Cậu ấy chạy nhanh hơn tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- nhanh hơn
ví dụ
He runs faster than me. — Cậu ấy chạy nhanh hơn tôi.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He runs faster than me.”Cậu ấy chạy nhanh hơn tôi.
He runs faster than me. — Cậu ấy chạy nhanh hơn tôi.
Đang tải...