Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fat – thin

/fæt – θɪn/

Nghĩa thường dùng

béo – gầy tính từ

“The cat is fat, and the dog is thin.”Con mèo thì béo, còn con chó thì gầy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...