Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fat chance

/fæt tʃɑːns/

Nghĩa thường dùng

gần như không có khả năng; đừng mơ (mỉa mai) thành ngữ

“"Do you think he'll apologize?" "Fat chance!"”"Bạn nghĩ anh ta sẽ xin lỗi không?" "Đừng mơ!"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...