Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fat content

Nghĩa thường dùng

Hàm lượng chất béo danh từ

“The label shows the fat content, which is important for healthy eating choices.”Nhãn sản phẩm cho thấy hàm lượng chất béo, rất quan trọng cho sự lựa chọn ăn uống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...