Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fatal accident

/ˈfeɪ.təl ˈæk.sɪ.dənt/

Nghĩa thường dùng

tai nạn gây chết người cụm từ

“The fatal accident shocked the entire community.”Tai nạn chết người đã gây sốc cho cả cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...