Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fatalism

/'feitəlizm/ TOEFL phổ biến #21345

Nghĩa thường dùng

niềm tin rằng mọi sự kiện đều đã được định sẵn danh từ

“His fatalism made him accept his fate without trying to change it.”Sự bi quan của anh ta khiến anh chấp nhận số phận mà không cố gắng thay đổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fatalism

/'feitəlizm/

danh từ

  • thuyết định mệnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a submissive mental attitude resulting from acceptance of the doctrine that everything that happens is predetermined and inevitable n. a philosophical doctrine holding that all events are predetermined in advance for all time and human beings are powerless to change them

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...