Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fate intervenes

/feɪt ˌɪntərˈviːnz/

Nghĩa thường dùng

Hoàn cảnh thay đổi bất ngờ, thường là tốt hơn. cụm từ

“We had plans, but fate intervened and changed everything.”Chúng tôi có kế hoạch, nhưng số phận đã can thiệp và thay đổi mọi thứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...