fate intervenes
/feɪt ˌɪntərˈviːnz/
Nghĩa thường dùng
Hoàn cảnh thay đổi bất ngờ, thường là tốt hơn.
cụm từ
“We had plans, but fate intervened and changed everything.”Chúng tôi có kế hoạch, nhưng số phận đã can thiệp và thay đổi mọi thứ.