Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fate smiles

/feɪt smaɪlz/

Nghĩa thường dùng

khi vận may hoặc tài lộc đến với bạn cụm từ

“Fate smiled upon her when she won the award.”Vận mệnh mỉm cười với cô ấy khi cô ấy giành giải thưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...