Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

father's day

Nghĩa thường dùng

ngày của cha, ngày lễ tôn vinh các ông bố (thường là Chủ nhật thứ ba của tháng 6) cụm từ

“We are having a barbecue to celebrate Father's Day.”Chúng tôi sẽ tổ chức tiệc nướng ngoài trời để kỷ niệm Ngày của Cha.

Trái nghĩa Mother's Day
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ngày của cha, ngày lễ tôn vinh các ông bố (thường là Chủ nhật thứ ba của tháng 6)
    • Happy Father's Day: Chúc mừng Ngày của Cha
    • Father's Day gift: quà tặng Ngày của Cha
    • celebrate Father's Day: kỷ niệm Ngày của Cha
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...