Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

father figure

Nghĩa thường dùng

người đóng vai trò như cha, người cha thay thế (không nhất thiết là cha ruột) danh từ

“He was a father figure to many young players on the team.”Ông ấy là một người cha thay thế đối với nhiều cầu thủ trẻ trong đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...