Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fatherhood

/'fɑ:ðəʃip/ phổ biến #14523

Nghĩa thường dùng

cương vị làm cha, cương vị làm bố danh từ

“Fatherhood comes with many responsibilities and joys.”Cương vị làm cha đi kèm với nhiều trách nhiệm và niềm vui.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fatherhood

/'fɑ:ðəʃip/

danh từ

  • cương vị làm cha, cương vị làm bố
Định nghĩa tiếng Anh

n. the kinship relation between an offspring and the father n. the status of a religious leader n. the status of a father

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...