fatherhood
/'fɑ:ðəʃip/ phổ biến #14523
Nghĩa thường dùng
cương vị làm cha, cương vị làm bố
danh từ
“Fatherhood comes with many responsibilities and joys.”Cương vị làm cha đi kèm với nhiều trách nhiệm và niềm vui.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fatherhood
/'fɑ:ðəʃip/
danh từ
- cương vị làm cha, cương vị làm bố
Định nghĩa tiếng Anh
n. the kinship relation between an offspring and the father n. the status of a religious leader n. the status of a father