fatling
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fatling
/'fætliɳ/
danh từ
- súc vật nhỏ (cừu, bê, lợn... vỗ béo (để giết thịt)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A calf, lamb, kid, or other young animal fattened for slaughter; a fat animal; -- said of such animals as are used for food.