Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fatten

/'fætn/ GRE phổ biến #15932

Nghĩa thường dùng

nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt) động từ

“Farmers often fatten their livestock before selling them.”Nông dân thường nuôi béo gia súc của họ trước khi bán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fatten

/'fætn/

ngoại động từ

  • nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt)
  • làm cho (đất) màu mỡ

nội động từ

  • béo ra
Định nghĩa tiếng Anh

v. make fat or plump

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...