Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faulty valves

Nghĩa thường dùng

van bị lỗi danh từ

“The engineers identified the faulty valves during the inspection.”Các kỹ sư đã xác định các van bị lỗi trong quá trình kiểm tra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • van bị lỗi
    • faulty equipment: thiết bị bị lỗi
    • faulty wiring: đường dây bị lỗi
  • van không hoạt động đúng cách
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...