faulty valves
Nghĩa thường dùng
van bị lỗi
danh từ
“The engineers identified the faulty valves during the inspection.”Các kỹ sư đã xác định các van bị lỗi trong quá trình kiểm tra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- van bị lỗi
- faulty equipment: thiết bị bị lỗi
- faulty wiring: đường dây bị lỗi
- van không hoạt động đúng cách