Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

favorite toy

Nghĩa thường dùng

đồ chơi yêu thích cụm từ

“My favorite toy is a red ball.”Đồ chơi yêu thích của tôi là một quả bóng màu đỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đồ chơi yêu thích
    • my favorite toy: đồ chơi yêu thích của tôi
    • favorite toy collection: bộ sưu tập đồ chơi yêu thích
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...