Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

favoritism

/'feivəritizm/ phổ biến #17614

Nghĩa thường dùng

sự thiên vị danh từ

“The manager was accused of showing favoritism toward younger employees.”Người quản lý bị cáo buộc thể hiện sự thiên vị đối với những nhân viên trẻ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

favoritism

/'feivəritizm/

danh từ

  • sự thiên vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inclination to favor some person or group

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...