favoritism
/'feivəritizm/ phổ biến #17614
Nghĩa thường dùng
sự thiên vị
danh từ
“The manager was accused of showing favoritism toward younger employees.”Người quản lý bị cáo buộc thể hiện sự thiên vị đối với những nhân viên trẻ hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
favoritism
/'feivəritizm/
danh từ
- sự thiên vị
Định nghĩa tiếng Anh
n. an inclination to favor some person or group