Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

favouritism

/'feivəritizm/

Nghĩa thường dùng

sự thiên vị, ưu ái cho một người hoặc nhóm người danh từ

“The teacher showed favouritism towards the students who participated more.”Giáo viên thể hiện sự thiên vị đối với những học sinh tham gia nhiều hơn.

Biến thể từ favouritisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

favouritism

/'feivəritizm/

danh từ

  • sự thiên vị
Định nghĩa tiếng Anh

n an inclination to favor some person or group n unfair treatment of a person or group on the basis of prejudice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...