Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fawn over

/fɔːn ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

thể hiện tình cảm hoặc sự chú ý quá mức động từ

“She fawned over the celebrity at the event.”Cô ấy đã thể hiện sự quan tâm quá mức với người nổi tiếng tại sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...