Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fax = facsimile

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fax = facsimile

//

  • (Tech) điện thư, bản viễn sao; bản truyền chân [TQ/ĐL], bản mô tả [ĐL]
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...