Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fda

/ˈɛfˌdiˈeɪ/

Nghĩa thường dùng

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm danh từ

“The FDA regulates food safety in the United States.”FDA quản lý an toàn thực phẩm tại Hoa Kỳ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm

ví dụ

The FDA regulates food safety in the United States. — FDA quản lý an toàn thực phẩm tại Hoa Kỳ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...