Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fear and loathing

/fɪr ənd ˈloʊðɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nỗi sợ hãi và sự ghét bỏ mãnh liệt cụm từ

“There was a sense of fear and loathing in the crowd.”Có một cảm giác sợ hãi và ghét bỏ trong đám đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...