fear and loathing
Nghĩa thường dùng
“There was a sense of fear and loathing in the crowd.”Có một cảm giác sợ hãi và ghét bỏ trong đám đông.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There was a sense of fear and loathing in the crowd.”Có một cảm giác sợ hãi và ghét bỏ trong đám đông.
Đang tải...