Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fear for one's life

/fɪr fɔr wʌnz laɪf/

Nghĩa thường dùng

rất sợ rằng bạn có thể chết cụm từ

“He feared for his life during the dangerous situation.”Anh ấy đã sợ cho tính mạng của mình trong tình huống nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...