fear mongering
Nghĩa thường dùng
“The media often engages in fear mongering to attract viewers.”Truyền thông thường gieo rắc nỗi sợ hãi để thu hút người xem.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The media often engages in fear mongering to attract viewers.”Truyền thông thường gieo rắc nỗi sợ hãi để thu hút người xem.
Đang tải...