Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fear mongering

/fɪr ˈmʌŋɡərɪŋ/

Nghĩa thường dùng

gieo rắc nỗi sợ hãi, thường vì lợi ích chính trị hoặc xã hội cụm từ

“The media often engages in fear mongering to attract viewers.”Truyền thông thường gieo rắc nỗi sợ hãi để thu hút người xem.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...