Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fear of

/fɪr ʌv/

Nghĩa thường dùng

nỗi sợ hãi về điều gì đó cụm từ

“He has a fear of public speaking.”Anh ấy có nỗi sợ hãi khi nói trước công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...