fear of heights
Nghĩa thường dùng
“Her fear of heights prevented her from climbing the mountain.”Nỗi sợ độ cao khiến cô không thể leo núi.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her fear of heights prevented her from climbing the mountain.”Nỗi sợ độ cao khiến cô không thể leo núi.
Đang tải...