fear of the dark
Nghĩa thường dùng
“Many children experience fear of the dark at some point.”Nhiều trẻ em trải qua nỗi sợ bóng tối vào một thời điểm nào đó.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many children experience fear of the dark at some point.”Nhiều trẻ em trải qua nỗi sợ bóng tối vào một thời điểm nào đó.
Đang tải...