Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fear the worst

/fɪr ðə wɜrst/

Nghĩa thường dùng

Mong đợi kết quả tiêu cực nhất. cụm từ

“I always fear the worst when I don't hear from him.”Tôi luôn sợ điều tồi tệ nhất khi không nghe tin từ anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...