fear the worst
/fɪr ðə wɜrst/
Nghĩa thường dùng
Mong đợi kết quả tiêu cực nhất.
cụm từ
“I always fear the worst when I don't hear from him.”Tôi luôn sợ điều tồi tệ nhất khi không nghe tin từ anh ấy.