Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feather your nest

/ˈfɛðər jʊər nɛst/

Nghĩa thường dùng

Làm giàu cho bản thân trên sự hy sinh của người khác. cụm từ

“He was accused of feathering his nest with company funds.”Ông bị cáo buộc làm giàu cho bản thân bằng quỹ công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...