Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feathery

/'feðəri/ phổ biến #17736

Nghĩa thường dùng

giống như lông vũ, mềm mại tính từ

“The feathery clouds floated in the sky.”Những đám mây mềm mại như lông vũ trôi nổi trên bầu trời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feathery

/'feðəri/

tính từ

  • (như) feathered
  • nhẹ tựa lông
  • mượt như lông tơ
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by a covering of feathers s. adorned with feathers or plumes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...