feathery
/'feðəri/ phổ biến #17736
Nghĩa thường dùng
giống như lông vũ, mềm mại
tính từ
“The feathery clouds floated in the sky.”Những đám mây mềm mại như lông vũ trôi nổi trên bầu trời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
feathery
/'feðəri/
tính từ
- (như) feathered
- nhẹ tựa lông
- mượt như lông tơ
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by a covering of feathers s. adorned with feathers or plumes