febriferous
/feb'rɪfərəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
febriferous
//
* tính từ- gây bệnh sốt
Định nghĩa tiếng Anh
a. Causing fever; as, a febriferous locality.
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Causing fever; as, a febriferous locality.
Đang tải...