Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

february

/'februəri/ Oxford 3000Collins ★★★★

Nghĩa thường dùng

tháng Hai danh từ

“February is cold.”Tháng Hai thì lạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

february

/'februəri/

danh từ

  • tháng hai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the month following January and preceding March

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...